Máy phát điện công nghiệp

Thế Thiên

114/25/14 Dương Quảng Hàm, Phường 5, Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh

Hotline: 0939.782.568

Máy phát điện cũ Mitsubishi-Model TM11.5

InEmail
Thông tin sản phẩm

Máy phát điện cũ đã qua sử dụng,máy phát điện sử dụng động cơ Mitsubishi [Nhật Bản] và đầu phát Stamford [Anh Quốc]

Thông số kỹ thuật Máy phát điện cũ Mitsubishi-Model TM11.5

 

Model TM11.5
Công suất liên tục 10 kVA/ 8 kW
Công suất dự phòng 11 kVA/ 9 kW
 Tiêu chuẩn chất lượng Engine: ISO 3046, DIN 6271, BS 5514;Generator: UTE NF C51.111, VDE 0530, BS 4999, Nema MG21, IEC 34.1;Generator set: ISO 8528.BS4999, BS5514, AS1359, ICE34, CE Compliance
Tình trạng Nhập khẩu đồng bộ từ China, động cơ xuất xứ Nhật Bản
Điện thế, số phase 230/400Volts - 3 phase - 4 dây
Hệ số công suất 0.8(lag)
Tần số, vòng tua máy 50Hz - 1500 vòng/phút
Suất tiêu hao nhiên liệu 3.1 lít/giờ ( mức tải 100%)
Hệ thống khởi động Khởi động bình accu 12Volts DC, kèm bộ điều tiết sạc
Độ ồn âm thanh 69dBA ± 2 cách 7 mét, không gian mở
Cấu trúc máy Máy trần Máy cách âm
Kích thước dài x rộng x cao 1410 x 715 x 1050 mm 1815 x 741 x 1324 mm
Trọng lượng khô 458 kg 708 kg
Hãng chế tạo động cơ/ Model MITSUBISHI (NHẬT BẢN)  - S3L2
Chu kỳ 4 thì
Số cylinder 3
Bố trí cylinder Thẳng hàng
Dung tích cylinder 1.31 L
Đường kính x khoảng chạy 78 mm×92 mm
Tỉ số nén 22.0 :1
Tốc độ 1500 vòng/phút
Công suất dự phòng tại bánh đà 11.33KW
Sai lệch trạng thái ổn định ± 0.25%
Kiểu điều tốc Cơ khí
Phương thức hút gió Turbocharged tăng áp
Phương thức phun nhiên liệu Phun trực tiếp
Phương thức giải nhiệt Kết nước quạt gió, chịu môi trường đến 50°
Lưu lượng khí xả tải đầy 36.5 L/S
Nhiệt độ khí xả tải đầy 400°C
Áp suất ngược lớn nhất 700 mm CE
Tổng dung tích nhớt 4.2 L
Dòng khí vào trong động cơ 200 mm CE
Dung lượng kết nước 4.2 L
Nhiệt độ nước tối đa 111°C
Cảm biến nhiệt 82-95°C
Hãng chế tạo đầu phát/ Model STAMFORD  (ANH QUỐC) - P1044E
Điện thế, số phase 230/400Volts - 3 phase - 4 dây
Số cực 4
Số bạc đạn đỡ 1
Hệ thống kích từ Tự động kích từ, không dùng chổi than
Điều chỉnh điện áp Điều chỉnh điện áp tự động
Cấp cách điện H
Cấp bảo vệ IP23
Tác động sóng viễn thông THF < 2%; TIF < 50
Dao động điện áp 1.0%
Điều khiển vi xử lý DEEPSEA - 7320
Đặc tính Màn hình PLC, lập trình nhiều ngôn ngữ
Nhiều kiểu vận hành riêng biệt
Chức năng Khởi động/ dừng máy, Giám sát hoạt động
Cảnh báo lỗi hệ thống, Bảo vệ (dừng máy) khi xảy ra sự cố
Thông số hiển thị Volt, Ampe, Tần số, Tốc độ, Điện áp Accu
Áp suất nhớt, Nhiệt độ động cơ, Số giờ vận hành
Kiểm tra báo lỗi Áp suất nhớt thấp, Nhiệt độ cao, Vượt tốc, Ngừng máy khẩn cấp,
Không khởi động, Không nạp điện DC, Điện áp nguồn DC cao/ thấp
Giao tiếp với máy tính Khả năng mở rộng đường truyền Internet
Cổng RS232, RS485, chuẩn cambus Volvol J1939
Thùng cách âm tùy chọn Nhập đồng bộ/ Sản xuất nhà máy
 Phù hợp tiêu chuẩn Tiêu chuẩn G7, vận hành tốt trong môi trường khu dân cư, bệnh viện, nơi làm việc, nhà hàng, khách sạn, công trường và các hoạt động khẩn cấp 24/24 ở chế độ chờ ….Phù hợp với qui định của luật môi trường Việt Nam
 Kiểu thuyết kế Dạng thanh học và khí lưu học, chống va chạm, không nhìn thấy mối hàn4 cánh cửa bố trí 2 bên hông, vị trí vận hành có kính quan sát màn hìnhĐường gió vào gió ra giải nhiệt theo nguyên lý, chịu mọi thời tiết
 Cấu tạo Thép dày 2mm - 3mm, bên trong đệm vật liệu Mouse Rookwool Bên ngoài phủ sơn tĩnh điện, đã được xử lý bề mặt bằng chất PolyesterMóc cẩu trên nóc và khe lổ 2 bên hông thuận lợi cho di chuyển vị trí
Phụ kiện tiêu chuẩn Kèm theo máy
Cầu dao MCCB đóng ngắt (đồng bộ theo máy)Bình accu dung lượng cao (đồng bộ theo máy)Bộ điều tiết sạc (đồng bộ theo máy)Ông mềm dẫn dầu (đồng bộ theo máy)Hệ thống giảm chấn (đồng bộ theo máy)Ống giản nở (khớp nối mềm) (đồng bộ theo máy)Pô giảm thanh (đồng bộ theo máy)Thùng nhiên liệu (đồng bộ theo máy) Dầu bôi trơn (nhớt máy)Tặng 01 bộ đồ nghề bảo trì, bảo dưỡngTặng 01 bộ sạc ắc quy tự độngTài liệu kỹ thuậtHướng dẫn vận hành, bảo trì bảo dưỡngChứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)Chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q)Bản kiểm tra chất lượng xuất xưởng (Test report)
Định mức  
Công suất liên tục: với tải thay đổi sao cho công suất trung bình không vượt quá 80% định mức trong thời gian không giới hạn theo ISO8528-1. Cho phép quá tải 10% trong vòng 1 giờ đối với 12 giờ chạy máy theo ISO3046-1Công suất dự phòng: với tải thay đổi, định mức dự phòng cho lưới điện bị mất, được phép sử dụng trong vòng 1 giờ đối với 12 giờ chạy máy và tổng thời gian lớn nhất là 500 giờ/năm
Ghi chú  
Thông số kỹ thuật thay đổi theo công nghệ mới mà không báo trước
Back to Top